Từ: 暗射地图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗射地图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗射地图 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànshèdìtú] bản đồ câm (để dạy học)。有符号标记,不注文字的地图,教学时用来使学生辨认或填充。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
暗射地图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗射地图 Tìm thêm nội dung cho: 暗射地图