Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戏园子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏园子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏园子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìyuán·zi] rạp hát; nhà hát; sân hát。 旧时专供演出戏曲的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
戏园子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏园子 Tìm thêm nội dung cho: 戏园子