Từ: cơ duyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơ duyên:
cơ duyên
Phật giáo thuật ngữ: Căn cơ và nhân duyên. ◇Kim quang minh tối thắng vương kinh 金光明最勝王經:
Phật thế tôn vô hữu phân biệt, tùy kì khí lượng, thiện ứng cơ duyên, vi bỉ thuyết pháp, thị Như Lai hành
佛世尊無有分別, 隨其器量, 善應機緣, 為彼說法, 是如來行 (Như Lai thọ lượng phẩm 如來壽量品).Phiếm chỉ cơ hội và nhân duyên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Cô cùng Lưu Bị, cửu dục đầu ư môn hạ, nại cơ duyên vị ngộ
孤窮劉備, 久欲投於門下, 奈機緣未遇 (Đệ nhị thập tứ hồi).
Nghĩa cơ duyên trong tiếng Việt:
["- cơ trời và duyên may; ý nói: cơ trời xui khiến, duyên số lạ lùng"]Dịch cơ duyên sang tiếng Trung hiện đại:
机缘 《机会和缘分。》cơ duyên may mắn.机缘凑巧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: duyên
| duyên | 吮: | |
| duyên | 椽: | duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay) |
| duyên | 橼: | củ duyên (trái chanh da dày) |
| duyên | 櫞: | củ duyên (trái chanh da dày) |
| duyên | 沿: | duyên hải |
| duyên | 緣: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
| duyên | 鉛: | duyên hải |
| duyên | 铅: | duyên hải |
Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Tìm hình ảnh cho: cơ duyên Tìm thêm nội dung cho: cơ duyên
