Từ: 暗礁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗礁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗礁 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjiāo] 1. đá ngầm; rạn。海洋、江河中不露出水面的礁石,是航行的障碍。
2. kỳ đà cản mũi (việc đang tiến hành trôi chảy bỗng gặp trở ngại)。比喻事情在进行中遇到的潜伏的障碍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礁

tiêu:tiêu (đá ngầm)
暗礁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗礁 Tìm thêm nội dung cho: 暗礁