Từ: 肚带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肚带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肚带 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùdài] đai yên; nịt đai yên (ngựa, lừa)。围绕着骡马等的肚子,把鞍子等紧系在背上的皮带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
肚带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肚带 Tìm thêm nội dung cho: 肚带