Từ: 西门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西门:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西门 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīmén] họ Tây Môn。 姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
西门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西门 Tìm thêm nội dung cho: 西门