Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 暗线 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànxiàn] 1. gút; đầu gút; đầu mối; manh mối (bị che giấu)。文学作品暗伏的线索,与直接表现出的"明线"相对。
2. nội tuyến; tay trong; nội ứng。安置在敌方营垒中了解敌情的内应,也称"内线"。
2. nội tuyến; tay trong; nội ứng。安置在敌方营垒中了解敌情的内应,也称"内线"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 暗线 Tìm thêm nội dung cho: 暗线
