Từ: 暗线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 暗线 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànxiàn] 1. gút; đầu gút; đầu mối; manh mối (bị che giấu)。文学作品暗伏的线索,与直接表现出的"明线"相对。
2. nội tuyến; tay trong; nội ứng。安置在敌方营垒中了解敌情的内应,也称"内线"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
暗线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗线 Tìm thêm nội dung cho: 暗线