chu kì
Chu niên.Trong quá trình phát triển biến hóa, sự việc đặc trưng nào đó liên tục xuất hiện trở lại, thời gian trải qua giữa hai lần xuất hiện gọi là
chu kì
周期.
◎Như:
tri thức canh tân đích chu kì việt lai việt đoản
知識更新的周期越來越短.Khoảng thời gian đều đặn, trong một hệ thống vận động, kể từ một điểm đi rồi trở lại đúng chỗ cũ, đủ một vòng (tiếng Pháp: période).
Nghĩa của 周期 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chu kỳ (vận động lập đi lập lại của vật thể, khoảng thời gian lập lại gọi là chu kỳ.)。物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时,重复一次所经历的时间。
3. chu kỳ (hoá học)。元素周期表中元素的一种分类。具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期。同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 周期 Tìm thêm nội dung cho: 周期
