Chữ 騩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騩, chiết tự chữ QUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騩:

騩 quy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騩

Chiết tự chữ quy bao gồm chữ 馬 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騩 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 鬼
  • mã, mở, mứa, mựa
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • quy [quy]

    U+9A29, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui4, gui1;
    Việt bính: gwai1 kwai3;

    quy

    Nghĩa Trung Việt của từ 騩

    (Danh) Ngựa màu đen nhạt.

    (Danh)
    Tên núi, tức Đại Quy san
    nay ở tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Tên núi, ở tỉnh Cam Túc.

    Chữ gần giống với 騩:

    , , , ,

    Dị thể chữ 騩

    𱅡,

    Chữ gần giống 騩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩 Tự hình chữ 騩

    騩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騩 Tìm thêm nội dung cho: 騩