Từ: giam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ giam:

监 giam, giám • 缄 giam • 尲 giam • 尴 giam • 椷 giam, hàm • 監 giam, giám • 緘 giam • 尷 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này: giam

giam, giám [giam, giám]

U+76D1, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 監;
Pinyin: jian1, jian4;
Việt bính: gaam1 gaam3;

监 giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 监

Giản thể của chữ 監.
giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (gdhn)

Nghĩa của 监 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (監)
[jiān]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: GIAM, GIÁM
1. giám sát; theo dõi; giám thị。从旁察看;监视。
监考。
giám khảo.
监察。
giám sát.
2. lao tù; ngục; ngục tù; nhà giam; tù; nhà tù。牢狱。
收监。
bỏ tù
Ghi chú: 另见jiàn
Từ ghép:
监察 ; 监场 ; 监督 ; 监犯 ; 监工 ; 监工 ; 监管 ; 监护 ; 监护人 ; 监禁 ; 监考 ; 监牢 ; 监视 ; 监守 ; 监狱 ; 监制
[jiàn]
Bộ: 皿(Mãnh)
Hán Việt: GIÁM
1. giám (tên gọi của quan phủ thời xưa)。古代官府名。
钦天监。
khâm thiên giám.
国子监。
quốc tử giám.
2. họ Giám。(Jiàn)姓。
Ghi chú: 另见jiān。
Từ ghép:
监利 ; 监生

Chữ gần giống với 监:

㿾, 㿿, 䀀, 益, 盌, 盍, 盎, 盏, 盐, 监, 益, 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 监

監,

Chữ gần giống 监

蓝, 盙, 盍, 盎, 盏, 盐, 盒, 盓, 盔, 盕,

Tự hình:

Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监 Tự hình chữ 监

giam [giam]

U+7F04, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緘;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1;

缄 giam

Nghĩa Trung Việt của từ 缄

Giản thể của chữ 緘.
giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (gdhn)

Nghĩa của 缄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緘)
[jiān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: GIAM
niêm phong; phong bố (thường dùng sau họ tên người gởi thư trên phong bì)。封闭(常用在信封上寄信人姓名后)。
王缄。
Vương niêm phong (gởi).
上海刘缄。
Lưu ở Thượng Hải (gởi).
Từ ghép:
缄口 ; 缄默

Chữ gần giống với 缄:

缂, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘,

Dị thể chữ 缄

緘,

Chữ gần giống 缄

绫, 缘, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缙,

Tự hình:

Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄 Tự hình chữ 缄

giam [giam]

U+5C32, tổng 13 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam3;

尲 giam

Nghĩa Trung Việt của từ 尲

Cũng như 尷.
giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 尲:

㞉, 㞊, 尲, 尴,

Dị thể chữ 尲

尷,

Chữ gần giống 尲

嵰, 馦, 嗛, 嫌, 甉, 赚, 鎌, 螊, 蒹, 膁,

Tự hình:

Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲 Tự hình chữ 尲

giam [giam]

U+5C34, tổng 13 nét, bộ Uông 尢 [尣]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 尷;
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;

尴 giam

Nghĩa Trung Việt của từ 尴

Giản thể của 尷.
giám, như "giám giới (lúng túng)" (gdhn)

Nghĩa của 尴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (尷、尲)
[gān]
Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 13
Hán Việt: GIÁM
Ghi chú: (尴尬)
1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
处境尴
lâm vào cảnh lúng túng; lâm vào cảnh khó xử.
2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
表情尴
nét mặt gượng gạo.

Chữ gần giống với 尴:

㞉, 㞊, 尲, 尴,

Dị thể chữ 尴

尷,

Chữ gần giống 尴

尢, 尪, 尮, 尯, 尥, 尰, 篮, 尬, 尲, 蓝,

Tự hình:

Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴 Tự hình chữ 尴

giam, hàm [giam, hàm]

U+6937, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, han2;
Việt bính: gaam1;

椷 giam, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 椷

(Danh) Hộp, rương, hòm.

(Danh)
Thư tín.
§ Thông giam 緘
.

(Động)
Phong kín, bịt, ngậm.
§ Thông giam 緘.Một âm là hàm.

(Danh)
Chén để đong.

(Động)
Bọc, chứa.
§ Thông hàm 函.

Chữ gần giống với 椷:

㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椷

棪, 栰, 栺, 根, 核, 样, 栶, 輱, 栵, 栴,

Tự hình:

Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷

giam, giám [giam, giám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 监;
Pinyin: jian1, jian4, kan4;
Việt bính: gaam1 gaam3
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [監督] giám đốc 3. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 4. [太監] thái giám;

監 giam, giám

Nghĩa Trung Việt của từ 監

(Động) Coi sóc, thị sát.
◎Như: giam đốc 監
督 trông coi, xem xét.
◇Sử Kí 史記: Thủy Hoàng nộ, sử Phù Tô bắc giam Mông Điềm ư Thượng Quận 始皇怒, 使扶蘇北監蒙恬於上郡 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thủy Hoàng nổi giận, sai Phù Tô đi lên miền bắc để giám sát Mông Điềm ở Thượng Quận.

(Động)
Thống lĩnh, thống suất.
◇Kim sử 金史: Tổng giam thiên hạ chi binh 總監天下之兵 (Lưu Bỉnh truyện 劉炳傳) Thống lĩnh quân đội của thiên hạ.

(Động)
Cai quản, quản lí.
◇Sử Kí 史記: Tả thừa tướng bất trị sự, kim giam cung trung, như lang trung lệnh 左丞相不治事, 今監宮中, 如郎中令 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tả thừa tướng không làm việc nước, nay cai quản trong cung như một viên lang trung lệnh.

(Động)
Bắt nhốt trong ngục, giữ trong nhà tù.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thôi nhập lao lí giam hạ 魯達焦躁, 便把碟兒盞兒都丟在樓板上 (Đệ bát hồi) Đưa (Lâm Xung) vào ngục giam lại.

(Danh)
Ngục, nhà tù.
◎Như: giam cấm 監禁 nhà giam, giam lao 監牢 nhà tù.Một âm là giám.

(Danh)
Sở quan ngày xưa.
◎Như: Quốc tử giám 國子監, Khâm thiên giám 欽天監.

(Danh)
Quan hoạn.
◎Như: thái giám 太監 quan hoạn.

(Danh)
Tên chức quan ngày xưa, giữ việc giám sát.

(Danh)
Tấm gương.
§ Thông giám 鑒.
◇Luận Ngữ 論語: Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai 周監於二代, 郁郁乎文哉 (Bát dật 八佾) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

giám, như "giám thị; giám sát; thái giám" (vhn)
giam, như "giam giữ" (btcn)
giớm (btcn)
giợm, như "đánh giợm" (btcn)
róm, như "cóm róm" (btcn)
giấm, như "giấm giúi" (gdhn)
lổm, như "lôm lổm; lổm nhổm" (gdhn)
ram, như "ram ráp" (gdhn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 監:

䀆, 盡, 監,

Dị thể chữ 監

监,

Chữ gần giống 監

遀, 可, 鸟, 冐, 茰, 肎, 袅, 囬, 肓, 卑,

Tự hình:

Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監 Tự hình chữ 監

giam [giam]

U+7DD8, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缄;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1 zin1
1. [金人緘口] kim nhân giam khẩu;

緘 giam

Nghĩa Trung Việt của từ 緘

(Danh) Dây buộc rương, hòm.
◇Hán Thư 漢
書: Sử khách tử giải khiếp giam 使客子解篋緘 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Sai khách cởi dây buộc rương.

(Danh)
Thư tín.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam vị hảo hán diệc dữ ngã giao hậu, thường kí thư giam lai 三位好漢亦與我交厚, 嘗寄書緘來 (Đệ thập nhất hồi) Ba vị hảo hán cũng giao tình rất hậu với tôi, thuờng có thư từ qua lại.

(Danh)
Lượng từ: tờ thư, phong thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chấn xuất thư nhất giam, đệ dữ Quan Công 震出書一緘, 遞與關公 (Đệ nhị thập lục hồi) (Trần) Chấn lấy ra một phong thư, đưa cho Quan Công.

(Động)
Trói, buộc.

(Động)
Phong, bịt, ngậm.
◎Như: giam khẩu bất ngôn 緘口不言 ngậm miệng không nói.

dàm, như "dàm chó, dàm ngựa, dây dàm" (vhn)
giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (btcn)
ngoàm, như "đố lại vào ngoàm" (btcn)
giàm, như "mắc giàm (dây buộc mõm thú vật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緘:

䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緘

缄,

Chữ gần giống 緘

緻, 緸, 縆, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 感, 縀,

Tự hình:

Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘

giam [giam]

U+5C37, tổng 17 nét, bộ Uông 尢 [尣]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 尴;
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;

尷 giam

Nghĩa Trung Việt của từ 尷

(Động) Giam giới 尷尬 đi không ngay ngắn.

(Tính)
Giam giới 尷尬: (1) Gian giảo, bất chánh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước tài hữu cá Đông Kinh lai đích giam giới nhân, tại ngã giá lí thỉnh quản doanh, sai bát cật liễu bán nhật tửu 卻纔有個東京來的尷尬人, 在我這裡請管營, 差撥吃了半日酒 (Đệ thập hồi) Vừa rồi có người ở Đông Kính tới đây trông có vẻ gian giảo, ở trong tiệm rượu của tôi, mời quản dinh và giám trại ăn uống đến nửa ngày rồi. (2) Khốn quẫn, khó biết ứng phó.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền nhật hành đích tu thị hảo địa diện, như kim chánh thị giam giới khứ xứ 前日行的須是好地面, 如今正是尷尬去處 (Đệ thập lục hồi) Hôm trước đi trên đất lành, bây giờ đúng là gặp cảnh khó khăn khốn quẫn.
§ Cũng như lang bái 狼狽.Một dạng khác của chữ giam là 尲.

Chữ gần giống với 尷:

尶, 尷,

Dị thể chữ 尷

尲, 尴,

Chữ gần giống 尷

尶, 尳, 糮, 尮, 尯, 尰, 鑑, 尲, 尴, 檻,

Tự hình:

Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷 Tự hình chữ 尷

Dịch giam sang tiếng Trung hiện đại:

俘 《俘虏1. 。》关 《放在里面不使出来。》
关押 《把犯罪的人关起来。》
禁闭 《把犯错误的人关在屋子里让他反省, 是一种处罚。》
giam ba ngày.
禁闭三天。
扣; 扣留; 扣押 《用强制手段把人或财物留住不放。》
giam phạm nhân lại.
把犯人扣起 来。
vì vi phạm luật, cảnh sát giao thông đã giam bằng lái xe của anh ta.
由于违章, 交通警扣留了他的驾驶证。
phạm nhân đã bị giam.
犯人已被扣押。
监禁 《把犯人押起来, 限制他的自由。》
口
圈 《把犯人拘禁起来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giam

giam𪬌: 
giam㨔:giam giữ
giam𫽝:giam giữ
giam監:giam giữ
giam緘:giam khẩu (không hé răng)
giam缄:giam khẩu (không hé răng)
giam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giam Tìm thêm nội dung cho: giam