Từ: 更其 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更其:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更其 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèngqí] càng; càng thêm; hơn nữa。更加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ
更其 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更其 Tìm thêm nội dung cho: 更其