Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sứ:

使 sử, sứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứ

sử, sứ [sử, sứ]

U+4F7F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3, shi4;
Việt bính: sai2 si2 si3
1. [按察使] án sát sứ 2. [大使] đại sứ 3. [公使] công sứ 4. [指使] chỉ sử 5. [專使] chuyên sứ 6. [假使] giả sử 7. [使徒] sứ đồ 8. [使團] sứ đoàn 9. [使者] sứ giả 10. [使命] sứ mệnh 11. [使館] sứ quán 12. [使君] sứ quân 13. [使臣] sứ thần 14. [使節] sứ tiết 15. [使役] sử dịch 16. [使用] sử dụng 17. [使令] sử lệnh 18. [使女] sử nữ 19. [使才] sử tài 20. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 21. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 22. [即使] tức sử 23. [促使] xúc sử;

使 sử, sứ

Nghĩa Trung Việt của từ 使

(Động) Sai khiến, sai phái.
◇Tây du kí 西
: Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán? , , , , 使 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?

(Động)
Sai làm việc nặng nhọc.
◇Luận Ngữ : Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì , 使 (Học nhi ) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.

(Động)
Khiến cho.
◇Đỗ Phủ : Xuất sư vị tiệp thân tiên tử, Trường sử anh hùng lệ mãn khâm , 使滿 (Thục tướng ) Xuất quân, chưa báo tin thắng trận, thân đã chết, Khiến cho khách anh hùng mãi mãi nước mắt đầy vạt áo.

(Động)
Dùng tới.
◎Như: sử dụng 使.

(Động)
Được, làm được.
◎Như: sử bất đắc 使 không được.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết phục lí thú thân, đương chân sử bất đắc , 使 (Đệ cửu thập lục hồi) Còn như trong khi có tang mà nói chuyện cưới vợ, thì thật là không được.

(Động)
Mặc ý, phóng túng.(Liên) Giả sử, ví phỏng, nếu.
◇Luận Ngữ : Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ , 使, (Thái Bá ) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, biển lận thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.Một âm là sứ.

(Động)
Đi sứ.
◇Luận Ngữ : Hành kỉ hữu sỉ, sứ vu tứ phương, bất nhục quân mệnh, khả vị sĩ hĩ , 使, , (Tử Lộ ) Hành vi của mình thì biết hổ thẹn (không làm điều xấu), đi sứ bốn phương không làm nhục mệnh vua, (như vậy) có thể gọi là kẻ sĩ.

(Danh)
Người phụng mệnh làm nhiệm vụ (thường chuyên về ngoại giao, ở ngoại quốc hoặc nơi xa).
◎Như: công sứ 使 quán sứ, sứ quân 使 chức quan đi sứ.

sứ, như "đi sứ" (vhn)
sử, như "sử dụng" (btcn)
sửa, như "sửa sang" (btcn)
thửa, như "thửa đôi giầy" (btcn)

Nghĩa của 使 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SỨ; SỬ
1. sai bảo; sai khiến。派遣;支使。
使唤。
sai bảo.
使人去打听消息。
sai người đi nghe ngóng tin tức
2. dùng; sử dụng。使用。
使拖拉机耕地。
dùng máy cày xới đất.
这支笔很好使。
cây bút này dùng rất tốt.
使上点肥料。
bón thêm ít phân.
使劲儿。
dùng hết sức.
3. khiến cho; làm cho。让;叫;致使。
办事使群众满意。
giải quyết công việc làm quần chúng hài lòng.
土地改革使农民从封建剥削制度下解放了出来。
cải cách ruộng đất đã giải phóng người nông dân thoát khỏi chế độ phong kiến bóc lột.
4. giả sử。假如。
5. sứ (người đi làm sứ)。奉使命办事的人。
使节。
sứ giả.
大使。
đại sứ.
公使。
công sứ.
专使。
đặc phái viên; đặc sứ.
学使(科举时代派到各省去主持考试的官员)。
quan học sứ.
Từ ghép:
使不得 ; 使得 ; 使得 ; 使馆 ; 使坏 ; 使唤 ; 使节 ; 使劲 ; 使君子 ; 使命 ; 使女 ; 使徒 ; 使性子 ; 使眼色 ; 使役 ; 使用 ; 使用价值 ; 使者

Chữ gần giống với 使:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 使

𠭆,

Chữ gần giống 使

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使 Tự hình chữ 使

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ

sứ使:đi sứ
sứ𣐳:hoa sứ
sứ󰍩:đồ sứ
sứ:đồ sứ
sứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sứ Tìm thêm nội dung cho: sứ