Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 替代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替代 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìdài] thay thế。代替。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
替代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替代 Tìm thêm nội dung cho: 替代