Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 替工 trong tiếng Trung hiện đại:
[tìgōng] 1. làm thay; làm hộ。(替工儿)代替别人做工。
明天我有事,请你给我替一下工。
ngày mai tôi bận, xin anh làm thay tôi.
2. người làm thay; người thay thế。(替工儿)代替别人做工的人。
找了个替工
tìm một người làm thay
明天我有事,请你给我替一下工。
ngày mai tôi bận, xin anh làm thay tôi.
2. người làm thay; người thay thế。(替工儿)代替别人做工的人。
找了个替工
tìm một người làm thay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 替
| thế | 替: | thay thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 替工 Tìm thêm nội dung cho: 替工
