Từ: 春光漏泄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春光漏泄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 光 • 漏 • 泄

Nghĩa của 春光漏泄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnguānglòuxiè] chuyện gian dâm bị phát giác。男女的奸情私通苟合被人觉察识破。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ泄: 
dịa泄:giặt dịa
thực泄:xem tiết
tiết泄:tiết ra
tướt泄:đi tướt (đi ỉa chảy)
春光漏泄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春光漏泄 Tìm thêm nội dung cho: 春光漏泄