Từ: 一丘之貉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丘之貉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一丘之貉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqiūzhīhé] Hán Việt: NHẤT KHƯU CHI LẠC
cá mè một lứa; cùng một giuộc。同一个山丘上的貉。比喻彼此相同,没有差别(专指坏人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo:khẳng kheo
khâu:khâu vá
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貉

lạc:Hồng Lạc
一丘之貉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一丘之貉 Tìm thêm nội dung cho: 一丘之貉