Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一丘之貉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丘之貉:
Nghĩa của 一丘之貉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīqiūzhīhé] Hán Việt: NHẤT KHƯU CHI LẠC
cá mè một lứa; cùng một giuộc。同一个山丘上的貉。比喻彼此相同,没有差别(专指坏人)。
cá mè một lứa; cùng một giuộc。同一个山丘上的貉。比喻彼此相同,没有差别(专指坏人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘
| kheo | 丘: | khẳng kheo |
| khâu | 丘: | khâu vá |
| khưu | 丘: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貉
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |

Tìm hình ảnh cho: 一丘之貉 Tìm thêm nội dung cho: 一丘之貉
