Từ: thãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thãng:

汤 thang, sương, thãng湯 thang, sương, thãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: thãng

thang, sương, thãng [thang, sương, thãng]

U+6C64, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 湯;
Pinyin: tang1, tang4, shang1, yang2;
Việt bính: tong1;

thang, sương, thãng

Nghĩa Trung Việt của từ 汤

Giản thể của chữ .
thang, như "thênh thang" (gdhn)

Nghĩa của 汤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (湯)
[shāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: THANG
cuồn cuộn。汤汤。
Ghi chú: 另见tāng。
Từ ghép:
汤汤
Từ phồn thể: (湯)
[tāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THANG
1. nước nóng; nước sôi。热水;开水。
温汤浸种
ngâm giống trong nước nóng.
扬汤止沸
khoắng nước để khỏi trào.
赴汤蹈火
xông pha nơi dầu sôi lửa bỏng; xông pha nơi nước sôi lửa bỏng.
2. suối nước nóng (thường dùng làm địa danh.)。专指温泉(现多见于地名)。
汤山
núi có suối nước nóng.
3. nước dùng; nước lèo còn dư (nước còn lại sau khi nấu đồ ăn.)。食物煮后所得的汁水。
米汤
nước cơm
鸡汤
nước luộc gà
4. canh。烹调后汁儿特别多的副食。
豆腐汤
canh đậu phụ
菠菜汤
canh rau chân vịt.
四菜一汤
bốn món ăn, một món canh.
5. thuốc nước; thuốc thang。汤药。
柴胡汤
thang sài hồ (thuốc Đông y.)
6. họ Thang。姓。
Ghi chú: 另见shāng
Từ ghép:
汤池 ; 汤匙 ; 汤罐 ; 汤锅 ; 汤壶 ; 汤加 ; 汤面 ; 汤婆子 ; 汤泉 ; 汤色 ; 汤水 ; 汤头 ; 汤团 ; 汤药 ; 汤圆

Chữ gần giống với 汤:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Dị thể chữ 汤

,

Chữ gần giống 汤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汤 Tự hình chữ 汤 Tự hình chữ 汤 Tự hình chữ 汤

thang, sương, thãng [thang, sương, thãng]

U+6E6F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tang1, tang4, shang1, yang2;
Việt bính: soeng1 tong1
1. [黃湯] hoàng thang;

thang, sương, thãng

Nghĩa Trung Việt của từ 湯

(Danh) Nước nóng, nước sôi.
◇Luận Ngữ
: Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang , (Quý thị ) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa).
◇Thủy hử truyện : Trang khách điểm thượng đăng hỏa, nhất diện đề thang lai tẩy liễu cước , (Đệ nhị hồi) Người trong trang thắp đèn, rồi đem nước nóng cho khách rửa chân.

(Danh)
Nước dùng (nấu với cá, thịt, xương... mà thành).
◎Như: kê thang nước dùng gà, cao thang nước hầm xương gà hoặc xương heo.

(Danh)
Canh.
◎Như: đản hoa thang canh nấu trứng (nổi trên mặt nước như rắc hoa), thanh thái đậu hủ thang canh đậu hủ cải xanh.

(Danh)
Thuốc đã sắc (đông y).
◎Như: thang tề tễ thuốc, thang dược thang thuốc.

(Danh)
Suối nước nóng.

(Danh)
Một hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội.

(Danh)
Tên vua lập ra nhà Thương. Còn gọi là Thương Thang , Thành Thang .

(Danh)
Họ Thang.Một âm là sương.

(Tính)
Sương sương cuồn cuộn (nước chảy).Lại một âm nữa là thãng.

(Động)
Ngâm nước nóng, dội nước sôi.
◇San hải kinh : Thãng kì tửu bách tôn (Tây san kinh 西) Hâm nóng rượu đó một trăm chén.

(Động)
Đụng, va, chạm, tiếp xúc.
◇Đổng tây sương 西: Tam ngũ nhật lai bất thãng cá thủy mễ (Quyển ngũ) Bốn năm ngày nay chẳng đụng gì tới cơm nước cả.
§ Thông đãng .
thang, như "thênh thang" (vhn)

Chữ gần giống với 湯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湯

,

Chữ gần giống 湯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湯 Tự hình chữ 湯 Tự hình chữ 湯 Tự hình chữ 湯

thãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thãng Tìm thêm nội dung cho: thãng