Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm xằng làm bậy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm xằng làm bậy:
Dịch làm xằng làm bậy sang tiếng Trung hiện đại:
胡作非为 《不顾法纪或舆论, 任意行动。》为非作歹 《作各种坏事。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xằng
| xằng | 𠳹: | nói xằng, nghĩ xằng, làm xằng |
| xằng | 𦀾: | làm xằng, xì xằng |
| xằng | 繩: | làm xằng, xì xằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bậy
| bậy | 丕: | bậy bạ |
| bậy | 呸: | bậy bạ |
| bậy | 𪦚: | bậy bạ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |

Tìm hình ảnh cho: làm xằng làm bậy Tìm thêm nội dung cho: làm xằng làm bậy
