Từ: 月票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月票 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèpiào] vé tháng (vé đi xe buýt, tàu điện hoặc vào công viên... hàng tháng)。按月购买的乘公共汽车、电车或游览公园等使用的票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
月票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月票 Tìm thêm nội dung cho: 月票