Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庖, chiết tự chữ BÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庖:
庖
Pinyin: pao2, ci4;
Việt bính: paau4
1. [庖丁] bào đinh 2. [庖正] bào chánh 3. [庖人] bào nhân 4. [庖廚] bào trù;
庖 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 庖
(Danh) Bếp, nhà bếp.(Danh) Người làm bếp, đầu bếp.
◎Như: bào đinh 庖丁 người đầu bếp, danh bào 名庖 người đầu bếp danh tiếng.
(Danh) Gọi tắt của Bào Hi thị 庖羲氏.
(Động) Nấu nướng.
bào, như "danh bào (người nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 庖 trong tiếng Trung hiện đại:
[páo]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
1. nhà bếp。厨房。
庖厨。
nhà bếp.
2. đầu bếp。厨师。
名庖(有名的厨师)。
đầu bếp nổi tiếng; đầu bếp giỏi.
Từ ghép:
庖厨 ; 庖代
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
1. nhà bếp。厨房。
庖厨。
nhà bếp.
2. đầu bếp。厨师。
名庖(有名的厨师)。
đầu bếp nổi tiếng; đầu bếp giỏi.
Từ ghép:
庖厨 ; 庖代
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 庖 Tìm thêm nội dung cho: 庖
