Chữ 庖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庖, chiết tự chữ BÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庖:

庖 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庖

Chiết tự chữ bào bao gồm chữ 广 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庖 cấu thành từ 2 chữ: 广, 包
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • bao
  • bào [bào]

    U+5E96, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao2, ci4;
    Việt bính: paau4
    1. [庖丁] bào đinh 2. [庖正] bào chánh 3. [庖人] bào nhân 4. [庖廚] bào trù;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 庖

    (Danh) Bếp, nhà bếp.

    (Danh)
    Người làm bếp, đầu bếp.
    ◎Như: bào đinh
    người đầu bếp, danh bào người đầu bếp danh tiếng.

    (Danh)
    Gọi tắt của Bào Hi thị .

    (Động)
    Nấu nướng.
    bào, như "danh bào (người nấu ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 庖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÀO
    1. nhà bếp。厨房。
    庖厨。
    nhà bếp.
    2. đầu bếp。厨师。
    名庖(有名的厨师)。
    đầu bếp nổi tiếng; đầu bếp giỏi.
    Từ ghép:
    庖厨 ; 庖代

    Chữ gần giống với 庖:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 庖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庖 Tự hình chữ 庖 Tự hình chữ 庖 Tự hình chữ 庖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖

    bào:danh bào (người nấu ăn)
    庖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庖 Tìm thêm nội dung cho: 庖