Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敷料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敷料 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūliào] bông băng (bông và băng dùng để băng bó vết thương)。外科上用来包扎伤口的纱布、药棉等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
敷料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敷料 Tìm thêm nội dung cho: 敷料