Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 礼仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyí] lễ nghi。礼节和仪式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
礼仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼仪 Tìm thêm nội dung cho: 礼仪