Từ: 绚烂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绚烂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绚烂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuànlàn]
sáng lạn; chói lọi; rực rỡ 。灿烂。
绚烂的朝霞。
ánh ban mai rực rỡ
绚烂多彩。
sặc sỡ nhiều màu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绚

huyến:huyến lệ (rực rỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn
绚烂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绚烂 Tìm thêm nội dung cho: 绚烂