Từ: 洒家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洒家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洒 • 家

Nghĩa của 洒家 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎjiā] ta; ta đây; tớ (người đàn ông tự xưng, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。我(早期白话中用于男性自称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới洒:rưới xuống
rải洒:rải rác
rảy洒:rảy nước
rẩy洒:rẩy nước
sái洒:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới洒:tưới cây
tẩy洒:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy洒:vẩy nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
洒家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洒家 Tìm thêm nội dung cho: 洒家