Từ: 动觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjué] cảm giác vận động。运动感觉,由位于肌肉、腱和关节内的终末器官所调制的一种感觉,它接受身体运动和张力的刺激。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
动觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动觉 Tìm thêm nội dung cho: 动觉