Cao su chống va đập cửa
đại nguyệt
Tháng âm lịch đủ có 30 ngày hoặc tháng dương lịch có 31 ngày gọi là
đại nguyệt
大月.
Nghĩa của 大月 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyuè] tháng đủ。阳历有31天或农历有30天的月份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 大月 Tìm thêm nội dung cho: 大月
