Từ: 大月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 月

đại nguyệt
Tháng âm lịch đủ có 30 ngày hoặc tháng dương lịch có 31 ngày gọi là
đại nguyệt
大月.

Nghĩa của 大月 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyuè] tháng đủ。阳历有31天或农历有30天的月份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
大月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大月 Tìm thêm nội dung cho: 大月