Từ: xả lũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xả lũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xả

Dịch xả lũ sang tiếng Trung hiện đại:

泄洪

Nghĩa chữ nôm của chữ: xả

xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ

:bè lũ
:bè lũ
𠎪:bè lũ
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lụt
:lũ lụt
𬉆:lũ lụt
:lam lũ
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ lượt
:lam lũ
:lam lũ
xả lũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xả lũ Tìm thêm nội dung cho: xả lũ