Từ: 友谊赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 友谊赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 友谊赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuyìsài] thi đấu hữu nghị; đấu giao hữu。为了增进友谊、交流经验、提高技术而举行的体育比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊

nghị:nghị bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
友谊赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 友谊赛 Tìm thêm nội dung cho: 友谊赛