Từ: 自怨自艾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自怨自艾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自怨自艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyuànzìyì] hối hận; ân hận; ăn năn hối hận。本义是悔恨自己的错误,自己改正(艾:治理;惩治)现在只指悔恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu
自怨自艾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自怨自艾 Tìm thêm nội dung cho: 自怨自艾