Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有言在先 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有言在先:
Nghĩa của 有言在先 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuyánzàixiān] đã nói trước; đã bảo trước。已经有话讲在头里。指事前打了招呼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |

Tìm hình ảnh cho: 有言在先 Tìm thêm nội dung cho: 有言在先
