Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木栓层 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùshuāncéng] lớp lục bì; lớp vỏ bên trong (Thực)。植物体皮层的一部分,由紧密结合含有空气的死细胞组成,有保护植物体,控制水分蒸发和防寒的作用,多见于乔木的茎部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓
| thoen | 栓: | thoen cửa (then cửa) |
| thuyên | 栓: | thuyên (lẫy khoá, chốt vít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 木栓层 Tìm thêm nội dung cho: 木栓层
