Từ: bi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ bi:

邳 bi陂 bi, pha埤 bì, bi悲 bi碑 bi罴 bi羆 bi襬 bi, bãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bi

bi [bi]

U+90B3, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei2, pi1;
Việt bính: pei4;

bi

Nghĩa Trung Việt của từ 邳

(Danh) Tên một huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Giang Tô .

Nghĩa của 邳 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: PHI
1. huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。邳县,地名,在江苏。
2. họ Phi。姓。

Chữ gần giống với 邳:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳 Tự hình chữ 邳

bi, pha [bi, pha]

U+9642, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
Việt bính: bei1 pei4 po1;

bi, pha

Nghĩa Trung Việt của từ 陂

(Danh) Triền núi, dốc núi.
◇Cổ thi
: Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi , (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc ) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.

(Danh)
Ao, hồ.
◎Như: bi trì vũng chứa nước, ao hồ.
◇Hoài Nam Tử : Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh , (Thuyết lâm ) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.

(Tính)
Pha đà không bằng phẳng, không thuận lợi.

bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
be, như "be bét" (gdhn)

Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: BI

1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ

2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀

Chữ gần giống với 陂:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 陂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂

bì, bi [bì, bi]

U+57E4, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;

bì, bi

Nghĩa Trung Việt của từ 埤

(Động) Tăng thêm.
§ Thường dùng như chữ
.

(Danh)
Bức tường thấp.

(Danh)
Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương tên một hương trấn ở Đài Loan.

(Danh)
Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.

(Tính)
Thấp.
§ Thông ti .
bì (gdhn)

Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí

Chữ gần giống với 埤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤 Tự hình chữ 埤

bi [bi]

U+60B2, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1;
Việt bính: bei1
1. [悲哀] bi ai 2. [悲感] bi cảm 3. [悲歡] bi hoan 4. [悲劇] bi kịch 5. [悲憤] bi phẫn 6. [悲觀] bi quan 7. [悲心] bi tâm 8. [悲慘] bi thảm 9. [悲傷] bi thương 10. [悲切] bi thiết 11. [悲秋] bi thu 12. [悲壯] bi tráng;

bi

Nghĩa Trung Việt của từ 悲

(Động) Đau thương, đau buồn.
◇Đỗ Phủ
: Vạn lí bi thu thường tác khách (Đăng cao ) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

(Động)
Nhớ thương.
◇Hán Thư : Du tử bi cố hương (Cao Đế kỉ hạ ) Kẻ đi xa thương nhớ quê cũ.

(Danh)
Sự buồn đau, sầu khổ.
◎Như: nhẫn bi chịu đựng đau thương, hàm bi ngậm buồn, nhạc cực sanh bi vui tới cực độ sinh ra buồn.

(Danh)
Lòng thương xót, hành vi để diệt trừ khổ đau cho con người (thuật ngữ Phật giáo).
◎Như: từ bi lòng thương xót.
§ Ghi chú: Đạo Phật lấy từ bi làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.

(Tính)
Đau thương, đau buồn.
◇Thi Kinh : Nữ tâm thương bi (Bân phong , Thất nguyệt ) Lòng người con gái buồn đau.

(Tính)
Buồn, thảm.
◎Như: bi khúc nhạc buồn, bi thanh tiếng buồn.

bi, như "bi ai" (vhn)
bây, như "bây giờ" (btcn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)

Nghĩa của 悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: BI
1. đau buồn; buồn; bi thương。悲伤。
悲喜交集
buồn vui lẫn lộn
2. xót thương; thương xót; trắc ẩn; lòng thương; thương hại; từ tâm。怜悯。
慈悲
từ bi
Từ ghép:
悲哀 ; 悲不自胜 ; 悲惨 ; 悲愁 ; 悲楚 ; 悲怆 ; 悲摧 ; 悲悼 ; 悲愤 ; 悲风 ; 悲歌 ; 悲观 ; 悲欢离合 ; 悲剧 ; 悲苦 ; 悲凉 ; 悲悯 ; 悲鸣 ; 悲戚 ; 悲凄 ; 悲泣 ; 悲切 ; 悲秋 ; 悲伤 ; 悲思 ; 悲酸 ; 悲叹 ; 悲天悯人 ; 悲痛 ; 悲痛欲绝 ; 悲恸 ; 悲喜交集 ; 悲喜剧 ; 悲辛 ; 悲咽 ; 悲郁 ; 悲壮

Chữ gần giống với 悲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 悲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲 Tự hình chữ 悲

bi [bi]

U+7891, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, dui1;
Việt bính: bei1
1. [碑陰] bi âm 2. [碑亭] bi đình 3. [碑誌] bi chí 4. [碑記] bi kí 5. [碑碣] bi kiệt 6. [碑銘] bi minh 7. [碑額] bi ngạch 8. [碑文] bi văn 9. [口碑] khẩu bi;

bi

Nghĩa Trung Việt của từ 碑

(Danh) Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v.v.

(Danh)
Bia đá hoặc cột dùng làm mốc hoặc đài kỉ niệm.
◎Như: kỉ niệm bi
đài kỉ niệm.
◇Nguyễn Du : Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt (Tam liệt miếu ) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

(Danh)
Tên một thể văn, văn từ khắc trên đá để ca tụng công đức, hành trạng người chết.

(Danh)
Bút tích thư pháp rập từ bia đá.
◎Như: lễ khí bi .

bây, như "bây giờ" (vhn)
bi (btcn)
bịa, như "bịa đặt" (btcn)
bia, như "bia tiến sĩ" (btcn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)

Nghĩa của 碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: BI

bia。刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头。
人民英雄纪念碑。
bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
Từ ghép:
碑额 ; 碑记 ; 碑碣 ; 碑刻 ; 碑林 ; 碑铭 ; 碑帖 ; 碑亭 ; 碑文 ; 碑阴 ; 碑志 ; 碑座儿

Chữ gần giống với 碑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑

bi [bi]

U+7F74, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 羆;
Pinyin: pi2;
Việt bính: bei1;

bi

Nghĩa Trung Việt của từ 罴

Giản thể của chữ

Nghĩa của 罴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羆)
[pí]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
gấu người; gấu ngựa; gấu nâu。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药。也叫马熊或罴,通称人熊。见〖棕熊〗。

Chữ gần giống với 罴:

, , , , , 𦋦,

Dị thể chữ 罴

,

Chữ gần giống 罴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴 Tự hình chữ 罴

bi [bi]

U+7F86, tổng 19 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pi2;
Việt bính: bei1;

bi

Nghĩa Trung Việt của từ 羆

(Danh) Một giống gấu to, lông vàng phớt, cổ dài, chân cao, biết bơi, leo cây được, sức rất khỏe.

Chữ gần giống với 羆:

, , , ,

Dị thể chữ 羆

,

Chữ gần giống 羆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羆 Tự hình chữ 羆 Tự hình chữ 羆 Tự hình chữ 羆

bi, bãi [bi, bãi]

U+896C, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;

bi, bãi

Nghĩa Trung Việt của từ 襬

(Danh) Xiêm, váy.
§ Là một tên khác của quần tử
.Một âm là bãi.

(Danh)
Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)

Chữ gần giống với 襬:

, , , , 𧞪, 𧞴,

Dị thể chữ 襬

, ,

Chữ gần giống 襬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬 Tự hình chữ 襬

Dịch bi sang tiếng Trung hiện đại:

滚珠 《(滚珠儿)钢制的圆珠形零件。也叫钢珠。》悲。
慈悲 碑坊。
thạch bi
石碑。 弹珠; 弹丸。
đánh bi
打珠子

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi

bi:bi tửu (rượu bia)
bi:bi ai
bi: 
bi:(bia)

Gới ý 17 câu đối có chữ bi:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

bi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bi Tìm thêm nội dung cho: bi