Từ: bi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ bi:
Pinyin: pei2, pi1;
Việt bính: pei4;
邳 bi
Nghĩa Trung Việt của từ 邳
(Danh) Tên một huyện ngày xưa, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.Nghĩa của 邳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHI
1. huyện Phi (địa danh, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。邳县,地名,在江苏。
2. họ Phi。姓。
Tự hình:

Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
Việt bính: bei1 pei4 po1;
陂 bi, pha
Nghĩa Trung Việt của từ 陂
(Danh) Triền núi, dốc núi.◇Cổ thi 古詩: Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi 千里遠結婚, 悠悠隔山陂 (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc 冉冉生孤竹) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.
(Danh) Ao, hồ.
◎Như: bi trì 陂池 vũng chứa nước, ao hồ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh 十頃之陂, 可以灌四十頃 (Thuyết lâm 說林) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.
(Tính) Pha đà 陂陀 không bằng phẳng, không thuận lợi.
bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
be, như "be bét" (gdhn)
Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ
书
2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀
Tự hình:

Pinyin: pi2, bei1, bi4;
Việt bính: pei4;
埤 bì, bi
Nghĩa Trung Việt của từ 埤
(Động) Tăng thêm.§ Thường dùng như chữ tì 裨.
(Danh) Bức tường thấp.
(Danh) Ao chứa nước dùng để rót tưới. Thường dùng để gọi tên đất.
◎Như Bì Đầu hương 埤頭鄉 tên một hương trấn ở Đài Loan.
(Danh) Chỗ thấp ẩm ướt.Một âm là bi.
(Tính) Thấp.
§ Thông ti 卑.
bì (gdhn)
Nghĩa của 埤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: BÌ
tăng thêm。增加。
[pì]
Bộ: 土(Thủ)
Hán Việt: BI, BỊ
bờ tường thấp (trên mặt thành)。(埤堄) (ṕń)城上矮墙。
Ghi chú: 另见pí
Chữ gần giống với 埤:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: bei1;
Việt bính: bei1
1. [悲哀] bi ai 2. [悲感] bi cảm 3. [悲歡] bi hoan 4. [悲劇] bi kịch 5. [悲憤] bi phẫn 6. [悲觀] bi quan 7. [悲心] bi tâm 8. [悲慘] bi thảm 9. [悲傷] bi thương 10. [悲切] bi thiết 11. [悲秋] bi thu 12. [悲壯] bi tráng;
悲 bi
Nghĩa Trung Việt của từ 悲
(Động) Đau thương, đau buồn.◇Đỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
(Động) Nhớ thương.
◇Hán Thư 漢書: Du tử bi cố hương 游子悲故鄉 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Kẻ đi xa thương nhớ quê cũ.
(Danh) Sự buồn đau, sầu khổ.
◎Như: nhẫn bi 忍悲 chịu đựng đau thương, hàm bi 含悲 ngậm buồn, nhạc cực sanh bi 樂極生悲 vui tới cực độ sinh ra buồn.
(Danh) Lòng thương xót, hành vi để diệt trừ khổ đau cho con người (thuật ngữ Phật giáo).
◎Như: từ bi 慈悲 lòng thương xót.
§ Ghi chú: Đạo Phật 佛 lấy từ bi 慈悲 làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.
(Tính) Đau thương, đau buồn.
◇Thi Kinh 詩經: Nữ tâm thương bi 女心傷悲 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Lòng người con gái buồn đau.
(Tính) Buồn, thảm.
◎Như: bi khúc 悲曲 nhạc buồn, bi thanh 悲聲 tiếng buồn.
bi, như "bi ai" (vhn)
bây, như "bây giờ" (btcn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)
Nghĩa của 悲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BI
1. đau buồn; buồn; bi thương。悲伤。
悲喜交集
buồn vui lẫn lộn
2. xót thương; thương xót; trắc ẩn; lòng thương; thương hại; từ tâm。怜悯。
慈悲
từ bi
Từ ghép:
悲哀 ; 悲不自胜 ; 悲惨 ; 悲愁 ; 悲楚 ; 悲怆 ; 悲摧 ; 悲悼 ; 悲愤 ; 悲风 ; 悲歌 ; 悲观 ; 悲欢离合 ; 悲剧 ; 悲苦 ; 悲凉 ; 悲悯 ; 悲鸣 ; 悲戚 ; 悲凄 ; 悲泣 ; 悲切 ; 悲秋 ; 悲伤 ; 悲思 ; 悲酸 ; 悲叹 ; 悲天悯人 ; 悲痛 ; 悲痛欲绝 ; 悲恸 ; 悲喜交集 ; 悲喜剧 ; 悲辛 ; 悲咽 ; 悲郁 ; 悲壮
Tự hình:

Pinyin: bei1, dui1;
Việt bính: bei1
1. [碑陰] bi âm 2. [碑亭] bi đình 3. [碑誌] bi chí 4. [碑記] bi kí 5. [碑碣] bi kiệt 6. [碑銘] bi minh 7. [碑額] bi ngạch 8. [碑文] bi văn 9. [口碑] khẩu bi;
碑 bi
Nghĩa Trung Việt của từ 碑
(Danh) Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v.v.(Danh) Bia đá hoặc cột dùng làm mốc hoặc đài kỉ niệm.
◎Như: kỉ niệm bi 紀念碑 đài kỉ niệm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
(Danh) Tên một thể văn, văn từ khắc trên đá để ca tụng công đức, hành trạng người chết.
(Danh) Bút tích thư pháp rập từ bia đá.
◎Như: lễ khí bi 禮器碑.
bây, như "bây giờ" (vhn)
bi (btcn)
bịa, như "bịa đặt" (btcn)
bia, như "bia tiến sĩ" (btcn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
Nghĩa của 碑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
bia。刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头。
人民英雄纪念碑。
bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
Từ ghép:
碑额 ; 碑记 ; 碑碣 ; 碑刻 ; 碑林 ; 碑铭 ; 碑帖 ; 碑亭 ; 碑文 ; 碑阴 ; 碑志 ; 碑座儿
Chữ gần giống với 碑:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa của 罴 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
gấu người; gấu ngựa; gấu nâu。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药。也叫马熊或罴,通称人熊。见〖棕熊〗。
Dị thể chữ 罴
羆,
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: bei1;
羆 bi
Nghĩa Trung Việt của từ 羆
(Danh) Một giống gấu to, lông vàng phớt, cổ dài, chân cao, biết bơi, leo cây được, sức rất khỏe.Dị thể chữ 羆
罴,
Tự hình:

Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;
襬 bi, bãi
Nghĩa Trung Việt của từ 襬
(Danh) Xiêm, váy.§ Là một tên khác của quần tử 裙子.Một âm là bãi.
(Danh) Phần viền dưới của quần hoặc áo khoác dài.
bài, như "bài binh bố trận" (gdhn)
Tự hình:

Dịch bi sang tiếng Trung hiện đại:
滚珠 《(滚珠儿)钢制的圆珠形零件。也叫钢珠。》悲。慈悲 碑坊。
thạch bi
石碑。 弹珠; 弹丸。
đánh bi
打珠子
Nghĩa chữ nôm của chữ: bi
| bi | 啤: | bi tửu (rượu bia) |
| bi | 悲: | bi ai |
| bi | 牌: | |
| bi | 碑: | (bia) |
Gới ý 17 câu đối có chữ bi:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như
Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Tìm hình ảnh cho: bi Tìm thêm nội dung cho: bi
