Từ: 封门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封门 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmén] 1. niêm phong cửa。在门上贴上封条,禁止开启。
2. ngậm miệng; không nói。(封门儿)把话说死不再改变;封口2.。
几句话他就封了门儿。
anh ấy nói mấy câu thì không nói nữa.
3. dán cửa lại; bịt cửa lại (thời xưa khi nhà có người già chết, dùng giấy trắng dán câu đối hoặc hình môn thần dán cửa lại.)。旧时死了长辈的人家,用白纸把门上的对联或门神像封起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
封门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封门 Tìm thêm nội dung cho: 封门