Cao su chống va đập cửa

Từ: 木栓层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木栓层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木栓层 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùshuāncéng] lớp lục bì; lớp vỏ bên trong (Thực)。植物体皮层的一部分,由紧密结合含有空气的死细胞组成,有保护植物体,控制水分蒸发和防寒的作用,多见于乔木的茎部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
木栓层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木栓层 Tìm thêm nội dung cho: 木栓层