Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đậu hà lan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đậu hà lan:
Dịch đậu hà lan sang tiếng Trung hiện đại:
xem đậu Hoà LanNghĩa chữ nôm của chữ: đậu
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 梄: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |
| đậu | 窦: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 竇: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 脰: | đậu (phần cổ phía dưới cằm) |
| đậu | 荳: | đậu (cây đậu) |
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 讀: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𭔰: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𨁋: | chim đậu trên cành |
| đậu | 逗: | ăn nhờ ở đậu |
| đậu | 餖: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
| đậu | 饾: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hà
| hà | 何: | hà hơi |
| hà | 呵: | hà hơi |
| hà | 哬: | hà hơi |
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
| hà | 苛: | hà khắc |
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
| hà | 菏: | |
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 蚵: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lan
| lan | 囒: | |
| lan | 𫲴: | (cháu) |
| lan | 㦨: | |
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 攔: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 斓: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 斕: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 栏: | cây mộc lan |
| lan | 𬅉: | cây một lan |
| lan | 欄: | cây mộc lan |
| lan | 澜: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 𫇡: | xà lan (một loại thuyền bè) |
| lan | 兰: | cây hoa lan |
| lan | 蘭: | hoa lan, cây lan |
| lan | 谰: | lan (nói xấu) |
| lan | 讕: | lan (nói xấu) |
| lan | : | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 镧: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 鑭: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 闌: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 𬵿: | lan (con lươn) |
| lan | 𬹏: | lan truyền; lan toả |

Tìm hình ảnh cho: đậu hà lan Tìm thêm nội dung cho: đậu hà lan
