Từ: đậu hà lan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đậu hà lan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậulan

Dịch đậu hà lan sang tiếng Trung hiện đại:

xem đậu Hoà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu

đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu:bệnh đậu mùa
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (cái lỗ)
đậu:đậu (phần cổ phía dưới cằm)
đậu:đậu (cây đậu)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đậu𭔰:cây đậu (cây đỗ)
đậu𨁋:chim đậu trên cành
đậu:ăn nhờ ở đậu
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)
đậu:đậu đình (văn chương chắp nối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hà

:hà hơi
:hà hơi
:hà hơi
:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
:Hà (tên họ)
:hà khắc
:bạc hà; Hà Lan
: 
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:băng hà, thăng hà
:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lan

lan: 
lan𫲴:(cháu)
lan: 
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:cây mộc lan
lan𬅉:cây một lan
lan:cây mộc lan
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan𫇡:xà lan (một loại thuyền bè)
lan:cây hoa lan
lan:hoa lan, cây lan
lan:lan (nói xấu)
lan:lan (nói xấu)
lan󰗳:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan𬵿:lan (con lươn)
lan𬹏:lan truyền; lan toả
đậu hà lan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đậu hà lan Tìm thêm nội dung cho: đậu hà lan