Cao su chống va đập cửa

Từ: 本是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn thị
Vốn là, xưa nay như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
本是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本是 Tìm thêm nội dung cho: 本是