Từ: 多民族国家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多民族国家:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 民 • 族 • 国 • 家

Nghĩa của 多民族国家 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōmínzúguójiā] hợp chủng quốc; quốc gia đa dân tộc。由多种民族组成的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa
多民族国家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多民族国家 Tìm thêm nội dung cho: 多民族国家