Từ: 瞎诌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎诌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞎 • 诌

Nghĩa của 瞎诌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāzhōu] nói nhăng nói cuội; tán hươu tán vượn。 说胡乱编造的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt瞎:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诌

sưu诌:sưu (nói bịa)
sảo诌:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
瞎诌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎诌 Tìm thêm nội dung cho: 瞎诌