Từ: 朱雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朱雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūquè] 1. chim hồng tước; chim tước đỏ。鸟,形状跟麻雀相似,雄鸟红色或暗褐色,雌鸟橄榄褐色。生活在山林中,吃果实等。也叫红麻料儿。
2. chòm sao Chu Tước (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿中南方七宿的合称。
3. Nam phương Thần; Thần Chu Tước。道教所奉的南方的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)
朱雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱雀 Tìm thêm nội dung cho: 朱雀