Chữ 雀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雀, chiết tự chữ TƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雀:
U+96C0, tổng 11 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: que4, qiao1, qiao3;
Việt bính: zoek3
1. [孔雀] khổng tước 2. [雀屏] tước bình;
雀 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 雀
(Danh) Chim sẻ.§ Còn gọi là ma tước 麻雀.
tước, như "ma tước (chim sẻ)" (vhn)
Nghĩa của 雀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỚC
tàn nhang; tàn hương。雀子。
Ghi chú: 另见qiǎo; què。
Từ ghép:
雀子
[qiǎo]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
quáng gà。义同"雀"(què),用于"家雀儿"、雀盲眼。
Ghi chú: 另见qiāo; què
Từ ghép:
雀盲眼
[què]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
chim tước。鸟类的一科,体形较小,发声器官较发达,有的叫声很好听,嘴呈圆锥状,翼长,雌雄羽毛的颜色多不相同,雄鸟的颜色常随气候改变,吃植物的果实或种子,也吃昆虫。燕雀、锡嘴都属于这一科。
Từ ghép:
雀斑 ; 雀麦 ; 雀鹰 ; 雀跃
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 雀:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: 雀 Tìm thêm nội dung cho: 雀
