Nghĩa của 杂交 trong tiếng Trung hiện đại:
[zájiāo] tạp giao; lai giống (giao phối hoặc kết hợp các loại động vật hoặc thực vật không cùng loài hoặc loại)。不同种、属或品种的动物或植物进行交配或结合。参看〖有性杂交〗、〖无性杂交〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 杂交 Tìm thêm nội dung cho: 杂交
