Từ: 杂交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杂 • 交

Nghĩa của 杂交 trong tiếng Trung hiện đại:

[zájiāo] tạp giao; lai giống (giao phối hoặc kết hợp các loại động vật hoặc thực vật không cùng loài hoặc loại)。不同种、属或品种的动物或植物进行交配或结合。参看〖有性杂交〗、〖无性杂交〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp杂:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
杂交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂交 Tìm thêm nội dung cho: 杂交