Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狠, chiết tự chữ NGOAN, NGẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狠:

狠 ngận, ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狠

Chiết tự chữ ngoan, ngận bao gồm chữ 犬 艮 hoặc 犭 艮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狠 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 艮
  • chó, khuyển
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 狠 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 艮
  • khuyển
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngận, ngoan [ngận, ngoan]

    U+72E0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hen3, yin2, yan2, ken3, hang3;
    Việt bính: han2;

    ngận, ngoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 狠

    (Tính) Hung ác, tàn nhẫn.
    ◎Như: ngận tâm
    lòng tàn nhẫn.

    (Động)
    Nén lòng, buộc lòng, đành lòng.
    ◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố tôi buộc lòng phải làm như thế.

    (Động)
    Kiên quyết, cực lực, ra sức.
    ◎Như: ngận mệnh dốc hết sức mình.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    § Dùng như ngận .
    ◎Như: ngận hảo rất tốt.Một âm là ngoan.

    (Động)
    Chó cắn nhau.
    ngận, như "ngận tâm (sự tàn nhẫn)" (gdhn)

    Nghĩa của 狠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hěn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGẬN, NGOAN
    1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
    凶狠
    hung ác
    狠毒
    ác độc
    2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
    狠着心把泪止住。
    dằn lòng kìm nước mắt lại.
    3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
    狠抓业务
    kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
    4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
    对自己人要和,对敌人要狠。
    đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
    狠 狠打击各种犯罪分子。
    nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
    5. rất; lắm; quá。同"很"。
    Từ ghép:
    狠毒 ; 狠命 ; 狠心

    Chữ gần giống với 狠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Chữ gần giống 狠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

    ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)
    狠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狠 Tìm thêm nội dung cho: 狠