Chữ 唶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唶, chiết tự chữ TUẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唶

Chiết tự chữ tuếch bao gồm chữ 口 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 昔
  • khẩu
  • thách, tách, tích, tếch
  • []

    U+5536, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze2, jie4;
    Việt bính: zaak3 ze3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唶


    tuếch, như "rỗng tuếch, tuếch toác" (vhn)

    Nghĩa của 唶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    ca ngợi; ca tụng; tán tụng; tán dương。赞叹;叹息。

    Chữ gần giống với 唶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唶 Tự hình chữ 唶 Tự hình chữ 唶 Tự hình chữ 唶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唶

    tuếch:rỗng tuếch, tuếch toác
    唶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唶 Tìm thêm nội dung cho: 唶