Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 杂技 trong tiếng Trung hiện đại:
[zájì] tạp kỹ; xiếc (tên gọi chung của biểu diễn các loại hình nghệ thuật như xiếc xe đạp, biễu diễn các thứ tiếng kêu, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật...)。各种技艺表演(如车技、口技、顶碗、走钢丝、狮子舞、魔术等)的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |

Tìm hình ảnh cho: 杂技 Tìm thêm nội dung cho: 杂技
