Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枯萎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯萎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯萎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūwěi] khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi。干枯 萎缩。
荷叶完全枯萎。
lá sen đã khô héo hết rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎

nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
uỳ:uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị
枯萎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯萎 Tìm thêm nội dung cho: 枯萎