Từ: 杆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·zi] 1. cột; cọc; trụ。有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上,上端较细)。
电线杆子
trụ dây điện.
2. bọn cướp; cướp。指结伙抢劫的土匪。
杆子头儿。
trùm băng cướp
[gǎn·zi]
quản; cán; báng; cần。(~儿)器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。
枪杆子。
báng súng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
杆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杆子 Tìm thêm nội dung cho: 杆子