Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ bả:

把 bả爸 bả跁 bả, bà跛 bả, bí播 bá, bả

Đây là các chữ cấu thành từ này: bả

bả [bả]

U+628A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba3, ba4;
Việt bính: baa2
1. [把穩] bả ổn 2. [把柄] bả bính 3. [把戲] bả hí 4. [把弄] bả lộng 5. [把玩] bả ngoạn 6. [把酒] bả tửu 7. [把臂] bả tí 8. [把持] bả trì 9. [把捉] bả tróc 10. [拱把] củng bả;

bả

Nghĩa Trung Việt của từ 把

(Động) Cầm, nắm.
◎Như: bả tí
cầm tay, bả ác cầm chắc.

(Động)
Canh giữ.
◎Như: bả môn giữ cửa.

(Động)
Cấp cho, đem cho.
◎Như: bả tha tứ cá tiền cho nó bốn đồng tiền.

(Động)
Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện).
◎Như: bả thỉ xi ỉa, bả niệu 尿 xi đái.

(Danh)
Cán, chuôi.
◎Như: thương bả cán súng, đao bả chuôi dao.

(Danh)
Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi.
◎Như: nhất bả đao một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài.
◎Như: nhất bả thông một bó hành, lưỡng bả khoái tử hai bó đũa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục , , (Đệ nhất hồi ) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm.
◎Như: nhất bả mễ một vốc gạo, nhất bả diêm một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay.
◎Như: thôi tha nhất bả đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa.
◎Như: nhất bả nộ hỏa một cơn giận (như lửa) bừng bừng.

(Tính)
Ước chừng, độ chừng.
◎Như: trượng bả trường dài chừng một trượng, bả nguyệt thì gian thời gian khoảng một tháng.

(Giới)
Đem, làm cho.
◎Như: bả đại gia cao hứng làm cho mọi người vui mừng, bả nguyệt bính phân vi ngũ phân đem bánh trung thu chia làm năm phần.

(Giới)
Bị, đã xảy ra.
◎Như: bả điểu phi tẩu liễu chim bay mất rồi, bả lão Trương bệnh liễu cậu Trương bệnh rồi.

bã, như "cặn bã" (vhn)
bạ, như "bậy bạ" (btcn)
bả, như "bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bữa, như "bữa cơm; bữa trưa" (btcn)
vả, như "xỉ vả" (btcn)
vã, như "vật vã, cãi vã, vã mồ hôi" (btcn)
vỗ, như "vỗ tay, vỗ ngực" (btcn)
bá, như "bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)" (gdhn)
bẻ, như "bẻ gãy" (gdhn)
bửa (gdhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (gdhn)
sấp, như "sấp giấy, sấp bạc" (gdhn)
trả, như "trả nợ, hoàn trả" (gdhn)

Nghĩa của 把 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欛)
[bǎ]
Bộ: 扌 - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: BẢ
1. cầm; nắm。用手握住。
把舵
cầm lái
两手把着冲锋枪
hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên
2. xi (bế em bé xi ị, tè). 从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便。
3. ôm khư khư; độc chiếm; ôm đồm。把持;把揽。
4. giữ; canh giữ; gác. 看守;把守。
把门
gác cửa
5. nép; sát; cạnh; kề; dựa sát. 紧靠。
把墙角儿站着
đứng nép vào góc tường
把着胡同口儿有个小饭馆
ngay sát đầu hẽm có tiệm cơm nhỏ
6. buộc; bó; đánh đai; nẹp (nẹp chặt để khỏi bị bung ra)。约束住使不裂开。
用铁叶子把住裂缝。
đánh đai sắt quanh chỗ nứt
7. tay lái (của xe.) 车把.
8. bó.(把儿)把东西扎在一起的捆子。
草把
bó cỏ
9.

a. con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán)。用于有把手的器具。
一把刀
một con dao
一把茶壶
một chiếc ấm trà
一把扇子
một cây quạt
b. vốc; nắm。(把儿)一手抓起的数量。
一把米
1 vốc gạo
一把韭菜
một nắm rau
c. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用于某些抽象的事物。
一把年纪
1 tí tuổi đầu
加把劲
cố gắng 1 chút
d. cái; phát (dùng cho động tác tay)。用于手的动作。
拉他一把
kéo anh ta 1 cái

10. đem; lấy. (Tân ngữ chịu tác động của động từ đi sau, cả kết cấu có nghĩa là "xử lý; cách làm".) 宾语是后面动词的受事者,整个格式有处置的意思。
把衣服洗洗
đem quần áo đi giặt một cái
把这本书带回去给他
đem cuốn sách này về cho anh ấy

11. làm cho; khiến cho. (Phía sau các động từ "忙,累,急,气" mang bổ ngữ chỉ kết quả, thì cả kết cấu có nghĩa là"khiến cho".) 后面的动词,是"忙,累,急,气" 等加上表示结果的补语,整个格式有致使的意思。
差一点儿把他急疯了
suýt chút nữa (làm) anh ta lo muốn khùng luôn.

12. lại. (Tân ngữ của từ 把lại là chủ ngữ của động từ đứng sau, cả kết cấu biểu thị sự "không như ý") . 宾语是后面动词的施事者,整个格式表示不如意的事情。
正在节骨眼上偏偏把老张病了
đúng vào lúc dầu sôi lửa bỏng thì Ông Trương lại lăn ra bệnh.

13. khoảng; gần; độ chừng; ước chừng; chừng; ngót. (dùng sau các lượng từ "百,千,万"và"里,斤,个", biểu thị số lượng gần tới những số đơn vị này. ) Phía trước không được thêm lượng từ. 加在"百,千,万"和"里,斤,个"等量词后头,表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。
个把月
gần một tháng
百把块钱
ngót trăm đồng
14. kết nghĩa; nuôi (quan hệ anh em kết nghĩa). 指拜把子的关系。
把兄
anh kết nghĩa; anh nuôi.
把嫂
chị dâu kết nghĩa (vợ của anh kết nghĩa)
Từ ghép:
把柄 ; 把持 ; 把舵 ; 把风 ; 把关 ; 把家 ; 把角儿 ; 把酒 ; 把口儿 ; 把揽 ; 把牢 ; 把脉 ; 把门 ; 把势 ; 把手 ; 把守 ; 把头 ; 把玩 ; 把稳 ; 把握 ; 把晤 ; 把戏 ; 把兄弟 ; 把予 ; 把斋 ; 把盏 ; 把捉 ; 把子 ; 把总
[bà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁ
1. cán; quai; tay cầm。(把儿)器具上便于用手拿的部分。
扇子把儿
cán phất trần
刀把子
cán dao
2. cuống. 花,叶或果实的柄。
花把儿
cuống hoa
梨把儿
cuống quả lê
Ghi chú: còn đọc là bǎ
Từ ghép:
把子

Chữ gần giống với 把:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 把

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把

bả [bả]

U+7238, tổng 8 nét, bộ Phụ 父
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4;
Việt bính: baa1;

bả

Nghĩa Trung Việt của từ 爸

(Danh) Tiếng con gọi cha: ba, bố.
◎Như: bả bả
bố, cha, ba.
◇Lão Xá : Tiểu Thuận nhi đối bả bả điểm liễu điểm đầu (Tứ thế đồng đường , Tam ) Thằng bé Thuận gật gật đầu trả lời ba nó.

ba, như "ba má" (gdhn)
bả, như "bả (lối gọi bố)" (gdhn)

Nghĩa của 爸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bà]Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁ
bố; ba; cha; tía; phụ thân. 称呼父亲。

Chữ gần giống với 爸:

,

Chữ gần giống 爸

, , , , , , , , 夿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爸 Tự hình chữ 爸 Tự hình chữ 爸 Tự hình chữ 爸

bả, bà [bả, bà]

U+8DC1, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa1;

bả, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 跁

(Động) Ngồi xổm.Một âm là .

(Động)
Trẻ con bò.

bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 跁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 跁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁

bả, bí [bả, bí]

U+8DDB, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo3, bi4, po1;
Việt bính: bai1 bei3 bo2;

bả, bí

Nghĩa Trung Việt của từ 跛

(Tính) Chân có tật, đi khập khiễng.
◎Như: bả cước
chân khập khiễng.
◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí , , , (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là .

(Tính)
Nghiêng, lệch.
◇Lễ Kí : Du vô cứ, lập vô bí , (Khúc lễ thượng ) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)

Nghĩa của 跛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ

thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子

Chữ gần giống với 跛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛

bá, bả [bá, bả]

U+64AD, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1, bo4, bo3;
Việt bính: bo3
1. [播告] bá cáo 2. [播揚] bá dương 3. [播化] bá hóa 4. [播棄] bá khí 5. [播植] bá thực 6. [播越] bá việt 7. [種播] chủng bá 8. [廣播] quảng bá 9. [傳播] truyền bá;

bá, bả

Nghĩa Trung Việt của từ 播

(Động) Gieo, vãi.
◎Như: bá chủng
gieo hạt giống.

(Động)
Ban bố, tuyên dương.
◇Ngụy Trưng : Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung , (Luận thì chánh sơ ) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.

(Động)
Truyền rộng ra.
◎Như: bá âm truyền thanh, bá cáo bảo cho khắp mọi người đều biết.

(Động)
Chia ra, phân khai, phân tán.
◇Thư Kinh : Hựu bắc bá vi cửu Hà (Vũ cống ) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.

(Động)
Dời đi, đi trốn.
◎Như: bá thiên dời đi ở chỗ khác.
◇Hậu Hán Thư : Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.

(Động)
Dao động.
◎Như: bả đãng lay động.
◇Trang Tử : Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân , (Nhân gian thế ) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

vá, như "vá áo" (vhn)
bá, như "truyền bá" (btcn)
bạ, như "bậy bạ" (btcn)
phăng, như "chối phăng" (btcn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
vớ, như "vớ lấy" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

Nghĩa của 播 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: BÁ

1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
广播
phát thanh
播音
phát thanh
传播马克思、列宁主义。
truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
条播
gieo thành hàng
夏播
gieo hạt mùa hè
点播
trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
播了两亩地的麦子。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
播迁
trốn đi; bỏ trốn
Từ ghép:
播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种

Chữ gần giống với 播:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 播

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播

Dịch bả sang tiếng Trung hiện đại:

诱饵; 毒饵 《捕捉动物时用来引诱它的食物。》细绳。
一扎。
một bả tơ.
一扎线。
xem bà ấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: bả

bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bả:đao bả (cán dao)
bả:bả (lối gọi bố)
bả𥸿:đánh bả chó
bả:bả (ngồi xổm)
bả:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)
bả𨁩:bả (ngồi xổm)
bả:bá (dây cương da)
bả𩨜:bả vai
bả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bả Tìm thêm nội dung cho: bả