Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阿弥陀佛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿弥陀佛:
Nghĩa của 阿弥陀佛 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēmítuófó] A Di Đà Phật。佛教指西方极乐世界中最大的佛,也译作无量光佛或无量寿佛。信佛的人用作口头诵念的佛号,表示祈祷或感到谢神灵等意思。
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。(梵Amitābha)
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。(梵Amitābha)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀
| dà | 陀: | |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |

Tìm hình ảnh cho: 阿弥陀佛 Tìm thêm nội dung cho: 阿弥陀佛
