Cao su chống va đập cửa

Từ: 来头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·tuo] 1. lai lịch; nguồn gốc; căn nguyên。来历(多指人的资历或背景)。
这个人来头不小。
lai lịch của người này không vừa đâu.
2. lý do; nguyên do; nguyên nhân (ngôn ngữ, hành vi)。来由;原由 (多指言语有所为而发)。
他这些话是有来头的,是冲着咱们说的。
những lời nói của anh ấy đều có lý do, là nhằm vào chúng ta đấy.
3. khí thế; sức。来势。
对方来头不善,要小心应付。
đối phương không phải vừa đâu, phải cẩn thận mà đối phó.
4. hứng thú; thích thú。做某种活动的兴趣。
棋没有什么来头,不如打球。
chơi cờ chẳng có hứng thú gì cả, chi bằng đánh bóng còn hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
来头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来头 Tìm thêm nội dung cho: 来头