Cao su chống va đập cửa

Từ: 来潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[láicháo] 1. dâng; nổi; bốc (nước thuỷ triều)。潮水上涨。
心血来潮。
có nguồn cảm hứng; nổi máu.
2. có kinh; đến tháng。指女人来月经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
来潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来潮 Tìm thêm nội dung cho: 来潮